Trò chuyện tự nhiên: Bạn có thể đối đáp linh hoạt như một người bạn thay vì chỉ dùng các câu lệnh cứng nhắc.
Cá nhân hóa: Cho phép "nhân bản" giọng nói của người thân (vợ, chồng, con cái) để làm giọng phản hồi của trợ lý ảo.
Hiểu ngữ cảnh: Có khả năng gợi ý hội thoại và chủ động nhắc nhở dựa trên thói quen hoặc môi trường thực tế
Mạnh mẽ, bề thế Nâng tầm thời thượng
Thiết kế của VinFast VF 9 được khơi nguồn cảm hứng sâu sắc từ những chiếc du thuyền hạng sang độc bản. Sự hòa hợp hoàn hảo giữa những đường nét mạnh mẽ, phóng khoáng cùng phom dáng bệ vệ tạo nên một tổng thể độc đáo và sang trọng hiếm có.
không chỉ dừng lại ở một phương tiện di chuyển, VF 9 khẳng định vị thế như một kiệt tác nghệ thuật di động, tôn vinh trọn vẹn đẳng cấp và xứng tầm với tầm vóc của những chủ nhân tinh hoa.
KHOANG HÀNH KHÁCH 5 SAO
Bản giao hưởng của thẩm mỹ và trải nghiệm tiện nghi
Ngôn ngữ thiết kế tối giản mang hơi hướng tương lai phối hợp cùng loạt vật liệu cao cấp, thân thiện với môi trường, VF 9 đem lại trải nghiệm nội thất khoáng đạt, thư thái trên mọi hành trình.
TRẦN KÍNH TOÀN CẢNH PANORAMA ĐỈNH CAO TRÊN VINFAST VF 9
Tùy chọn trần kính toàn cảnh trên phiên bản VF 9 Plus mang đến sự hòa hợp tuyệt đối với thiên nhiên, tạo không gian nội thất luôn khoáng đạt, ngập tràn ánh sáng cho mọi hành khách trên chuyến hành trình.
NÚT CHUYỂN SỐ TRỰC QUAN
Nút chuyển số trực quan, kèm sạc không dây tích hợp trên bệ tì tay, tiện lợi và dễ dàng sử dụng.
MÀN HÌNH CẢM ỨNG 8 INCH
hiện đại và tinh tế dành riêng cho hàng ghế sau, dễ dàng điều chỉnh hệ thống điều hoà, làm mát và sưởi, massage.
XỨNG TẦM TINH HOA
Trải nghiệm VIP tại xưởng dịch vụ VinFast
Được tiếp đón và tư vấn bởi đội ngũ cố vấn dịch vụ, kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm và có tay nghề cao nhất.
Quý khách sẽ được ưu tiên sắp xếp lịch bảo dưỡng, sửa chữa theo thời gian và nhu cầu của bản thân. Đồng thời, xe sẽ được tiếp nhận/phục vụ và ưu tiên sửa chữa ngay bởi những kỹ thuật viên xuất sắc nhất, và được kiểm tra chất lượng bởi quản đốc trước khi giao xe.
Dịch vụ chăm sóc Khách hàng tận tâm, chu đáo
Hotline 24/7 với nhân viên CSKH chuyên trách tiếp đón, đảm bảo mọi yêu cầu và phản hồi được giải đáp nhanh chóng, chuyên nghiệp.
Tiếp cận dịch vụ sửa chữa nhanh chóng và thuận tiện
Miễn phí giao nhận xe tại địa điểm theo yêu cầu của quý khách (trong giờ hành chính, phạm vi 30 km từ xưởng dịch vụ VinFast gần nhất) .
Hỗ trợ chi phí sửa chữa cho đại lý, đảm bảo quý khách được phục vụ nhanh chóng và hiệu quả nhất.
Sạc điện miễn phí lên tới 3 năm
Theo chương trình miễn phí sạc từ V-Green, áp dụng kèm điều kiện và điều khoản. Vui lòng liên hệ đại lý để biết thông tin chi tiết.
Quý khách hàng tại Đông Hưng, Quỳnh Phụ (Thái Bình trước sát nhập tỉnh) hoặc Hưng Yên có thể đến trải nghiệm và đăng ký lái thử xe VinFast VF 9 trực tiếp tại Đại lý ủy quyền chính hãng VinFast Hưng Thịnh Phát, địa chỉ Ngã 3 Đông La, Quốc Lộ 10, Xã Đông Hưng, Tỉnh Hưng Yên
Câu Hỏi Thường Gặp
★ 4.8/5(26 đánh giá)
Quãng đường di chuyển tối đa của VinFast VF 9 sau mỗi lần sạc đầy là bao lâu?
Tùy phiên bản pin, xe có tầm hoạt động theo chuẩn WLTP/NEDC dao động từ khoảng 485 km đến 680 km cho mỗi lần sạc đầy, đáp ứng thoải mái các chuyến đi đường dài xuyên tỉnh mà không lo gián đoạn
VinFast VF 9 sở hữu thông số kích thước và động cơ mạnh mẽ thế nào?
Xe thuộc phân khúc SUV Full-size hạng E với kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 5.118 x 2.254 x 1.696 (mm). VF 9 trang bị 2 động cơ điện cho công suất tối đa 402 mã lực, mô-men xoắn cực đại 640 Nm, kết hợp hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian giúp xe tăng tốc từ 0-100 km/h chỉ trong 6,5 giây.
Thời gian sạc pin VinFast VF 9 mất bao lâu tại trạm sạc công cộng?
Khi sử dụng trụ sạc nhanh DC công cộng, thời gian sạc dung lượng pin từ 10% lên 70% chỉ mất khoảng 31 phút, giúp người lái nhanh chóng tiếp tục hành trình trong các chuyến đi xa.
Mua xe VinFast VF 9 ở đâu và có những chính sách bảo hành gì?
Khách hàng có thể đặt mua trực tiếp qua hệ thống VinFast Auto hoặc các showroom và đại lý chính hãng của VinFast Hưng Thịnh Phát tại Thái Bình, Đông Hưng, Quỳnh Phụ. Xe được áp dụng chính sách bảo hành chính hãng lên đến 10 năm hoặc 200.000 km (tùy điều kiện nào đến trước).
VinFast VF 9 được trang bị mấy túi khí?
Cả 2 phiên bản của VF 9 đều được trang bị 11 túi khí.
Hệ thống treo trên VinFast VF 9 hoạt động như thế nào và có gì đặc biệt?
VinFast VF 9 được trang bị hệ thống treo độc lập đa liên kết kết hợp giảm chấn khí nén ở cầu sau. Sự nâng cấp vượt trội này mang lại những ưu điểm vượt trội khi vận hành:
Vận hành êm ái: Hấp thụ tối đa các xung lực và dằn xóc từ mặt đường, đảm bảo không gian yên tĩnh, dễ chịu nhất cho hành khách.
Tăng độ ổn định: Giúp xe bám đường tốt hơn khi vào cua hoặc di chuyển ở tốc độ cao, nâng cao sự an toàn và hạn chế tối đa cảm giác say xe trên những hành trình dài.
Ngoại thất ô tô điện VinFast VF 9 có điểm gì nổi bật?
Ngoại thất VinFast VF 9 gây ấn tượng mạnh nhờ ngôn ngữ thiết kế sang trọng, hiện đại và mang tính khí động học cao:
Thiết kế từ Studio Pininfarina: Là mẫu SUV điện cỡ E cao cấp, thiết kế của VF 9 được chắp bút bởi Pininfarina (Italia) - studio lừng danh thế giới. Kiểu dáng xe lấy cảm hứng từ những chiếc du thuyền hạng sang, kết hợp hài hòa giữa sự tinh tế và nét việt việt đầy năng động.
Mui xe vuốt dáng du thuyền: Nóc xe thiết kế nghiêng nhẹ về phía sau, vừa tối ưu hiệu suất khí động học vừa tạo nên vẻ ngoài uyển chuyển, thanh lịch.
Nhận diện thương hiệu đặc trưng: Dải đèn LED cánh chim kết hợp cùng logo chữ "V" nổi bật ở cả đầu và đuôi xe, tạo điểm nhấn ấn tượng ngay từ ánh nhìn đầu tiên.
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết
Danh mục
VF 9 ECO
VF 9 PLUS
KÍCH THƯỚC & TẢI TRỌNG
Chiều dài cơ sở (mm)
3.149
3.149
Dài x Rộng x Cao (mm)
5.119 x 2.254 x 1.697
5.119 x 2.254 x 1.697
Khoảng sáng gầm xe không tải (mm)
174
184
Dung tích khoang chứa hành lý (L) - Có hàng ghế cuối
212
212
Dung tích khoang chứa hành lý (L) - Gập hàng ghế cuối
926
926
Dung tích khoang chứa hành lý (L) - Phía trước
100
100
Trọng lượng không tải (kg)
2.911
7 chỗ: 2.968 / 6 chỗ: 2.932
Tải trọng (kg)
550
7 chỗ: 550 / 6 chỗ: 475
Tải trọng hành lý nóc xe (kg)
75
75
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Động cơ
2 motor 150 kW
2 motor 150 kW
Công suất tối đa (hp/kW)
402/300
402/300
Mô men xoắn cực đại (Nm)
620
620
Tốc độ tối đa (km/h)
200
200
PIN
Loại pin
CATL
CATL
Dung lượng pin (kWh) - khả dụng
123
123
Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) - WLTP
626
602
Công suất sạc AC tối đa (kW)
6,6 kW 1 pha, 11 kW 3 pha
6,6 kW 1 pha, 11 kW 3 pha
Hệ thống phanh tái sinh
Có (Tắt, Thấp, Trung bình, Cao)
Có (Tắt, Thấp, Trung bình, Cao)
Thời gian nạp pin nhanh nhất (phút)
35 phút (10 - 70%)
35 phút (10 - 70%)
THÔNG SỐ TRUYỀN ĐỘNG KHÁC
Cách chuyển số
Nút bấm
Nút bấm
Dẫn động
AWD/2 cầu toàn thời gian
AWD/2 cầu toàn thời gian
Chọn chế độ lái
Eco/Normal/Sport
Eco/Normal/Sport
Chế độ thay đổi tốc độ đến dừng
Có
Có
KHUNG GẦM
Hệ thống treo - trước
Độc lập, tay đòn kép
Độc lập, tay đòn kép
Hệ thống treo - sau
Liên kết đa điểm, giảm chấn khí nén
Liên kết đa điểm, giảm chấn khí nén
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Kích thước La-zăng
20 Inch
21 Inch
Loại la-zăng
Hợp kim
Hợp kim
NGOẠI THẤT
Đèn pha
LED Matrix
LED Matrix
Đèn chờ dẫn đường
Có
Có
Đèn pha tự động bật/tắt
Có
Có
Điều khiển góc chiếu pha thông minh
Có
Có
Tự động quay góc chiếu đèn (Đèn liếc)
Không
Có
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
LED
Đèn định vị
LED, tích hợp cùng đèn ban ngày
LED, tích hợp cùng đèn ban ngày
Đèn chào mừng
Có
Có
Gương chiếu hậu: sấy mặt gương
Có
Có
Gương chiếu hậu: tự động chỉnh khi lùi
Có
Có
Gương chiếu hậu: chống chói tự động
Không
Có
Gương chiếu hậu: nhớ vị trí
Có
Có
Cơ chế lẫy mở cửa
Nút bấm điện
Nút bấm điện
Cửa hít
Có
Có
Kiểu cửa sổ
Trước: kính cách âm 2 lớp. Sau: kính 1 lớp
Trước: kính cách âm 2 lớp. Sau: kính 1 lớp
Kính cửa sổ màu đen (riêng tư)
Kính đen mờ
Kính đen mờ
Kính cửa sổ lên/xuống một chạm
4 cửa
4 cửa
Đèn chiếu sáng khi mở cửa
Có (Chiếu hình logo)
Có (Chiếu hình logo)
Điều chỉnh cốp sau
Chỉnh điện
Chỉnh điện
Đóng/Mở cốp đá chân
Có
Có
Đèn chiếu logo mặt đường (cảm biến đá cốp)
Có
Có
NỘI THẤT & TIỆN NGHI
Số chỗ ngồi
7
7 hoặc 6
Chất liệu bọc ghế
Da nhân tạo
Da nhân tạo cao cấp
Ghế lái - điều chỉnh hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 12 hướng
Ghế lái nhớ vị trí
Không
Có
Ghế lái có massage
Không
Có
Ghế lái có thông gió
Không
Có
Ghế lái có sưởi
Có
Có
Ghế phụ - điều chỉnh hướng
Chỉnh điện 6 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Ghế phụ có massage
Không
Có
Ghế phụ có thông gió
Không
Có
Ghế phụ có sưởi
Có
Có
Hàng ghế 2 điều chỉnh hướng
Chỉnh điện 4 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế 2 điều chỉnh gập tỷ lệ
40:20:40, hỗ trợ dễ vào hàng 3
40:20:40, hỗ trợ dễ vào hàng 3
Hàng ghế 2 có thông gió
Không
Có
Hàng ghế 2 có sưởi
Không
Có
Hàng ghế 2 có massage
Không
Có
Ghế VIP chỉnh điện
Không
6 chỗ: Chỉnh điện 8 hướng / 7 chỗ: Không
Hộp đồ hàng ghế sau (VIP)
Không
6 chỗ: Có (tích hợp sạc ko dây) / 7 chỗ: Không
Ghế VIP massage
Không
Có
Ghế VIP có thông gió
Không
Có
Ghế VIP có sưởi
Không
Có
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh cơ 4 hướng
Chỉnh điện 4 hướng
Sưởi tay lái
Có
Có
Nhớ vị trí vô lăng
Không
Có
Hệ thống điều hòa
Tự động, 3 vùng
Tự động, 3 vùng
Chức năng kiểm soát chất lượng không khí
Có
Có
Chức năng ion hóa không khí
Có
Có
Lọc không khí Cabin
Combi 1.0
Combi 1.0
Ống thông gió dưới chân hành khách sau
Có
Có
Cửa gió điều hòa hàng 2 (hộp đồ trung tâm)
Có
Có
Cửa gió điều hòa hàng ghế thứ 2 (trên cột B)
Có
Có
Màn hình giải trí cảm ứng
15,6 Inch
15,6 Inch
Màn hình giải trí cảm ứng hàng ghế sau
Không
8 Inch
Màn hình hiển thị HUD
Có
Có
Cổng kết nối USB loại A hàng ghế lái
2
2
Cổng kết nối USB loại A hàng ghế thứ 2
2
7 chỗ: 2 / 6 chỗ: 4
Cổng kết nối USB loại A hàng ghế thứ 3
2
2
Cổng kết nối USB loại C
Có
Có
Cổng sạc 12V khoang hành lý
Có
Có
Ổ điện xoay chiều
Không
230 V/150 W
Sạc không dây
Có
Có
Hệ thống loa: Loa trầm / Âm ly
11 Loa / 0 Âm ly
13 Loa / 1 Âm ly
Đèn trang trí nội thất
Không
Có (Đa màu)
Đèn hộc để đồ trước / khoang hành lý (trước/sau)
Có
Có
Tấm che nắng, có gương
Ghế lái & phụ, thêm đèn
Ghế lái & phụ, thêm đèn
Phanh tay
Điện tử
Điện tử
Gương chiếu hậu trong xe
Chống chói tự động
Chống chói tự động
AN TOÀN & AN NINH
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Có
Có
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Có
Có
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Có
Có
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Có
Có
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Có
Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Có
Có
Chức năng chống lật ROM
Có
Có
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Có
Có
Giám sát áp suất lốp
dTPMS
dTPMS
Cảnh báo chống trộm
Có
Có
Gọi cứu hộ tự động & dịch vụ hỗ trợ trên đường
Có
Có
HỆ THỐNG TÚI KHÍ
Tổng số lượng túi khí (Lái/Phụ/Rèm/Hông/Chân...)
11
11
CÁC TÍNH NĂNG ADAS
Hỗ trợ di chuyển khi ùn tắc / lái trên cao tốc
Có
Có
Cảnh báo chệch làn / Hỗ trợ giữ làn / Kiểm soát
Có
Có
Giám sát hành trình thích ứng / Chỉnh tốc độ
Có
Có
Nhận biết biển báo giao thông
Có
Có
Cảnh báo va chạm trước / điểm mù / mở cửa / cắt ngang sau
Có
Có
Phanh tự động khẩn cấp trước / Giữ làn khẩn cấp
Có
Có
Hỗ trợ đỗ phía trước & sau / Camera sau / Xung quanh